vận luật học

Định nghĩa

Danh từ: - Môn học về luật thơ: "vận luật học" ngành nghiên cứu các quy tắc về vần, nhịp, thanh điệu cấu trúc trong thơ ca. bao gồm việc phân tích cách sắp xếp âm thanh nhịp điệu để tạo nên hiệu quả nghệ thuật trong tác phẩm thơ. - Hệ thống quy tắc thơ ca: "vận luật học" cũng chỉ toàn bộ các nguyên tắc về vần luật thơ trong một nền văn học cụ thể.

dụ sử dụng
  • (Môn học về luật thơ hỗ trợ người sáng tác nắm vững kỹ thuật thơ ca.)
  • (Người học văn cần nghiên cứu các quy tắc về vần luật thơ.)
  • (Buổi học hôm nay bàn về các quy tắc vần nhịp trong thể thơ truyền thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nghiên cứu vận luật học": hoạt động tìm hiểu chuyên sâu về quy tắc thơ ca.
    • Ông ấy dành nhiều năm nghiên cứu vận luật học của thơ Đường. (Ông ấy dành thời gian dài phân tích các quy tắc vần luật trong thơ Đường.)
  • "vận luật học so sánh": so sánh các hệ thống luật thơ giữa các nền văn học khác nhau.
    • Vận luật học so sánh cho thấy sự khác biệt giữa thơ Việt thơ Pháp. (So sánh các quy tắc thơ ca giữa hai nền văn học.)
Biến thể từ gần giống
  • Vận luật (danh từ): quy tắc về vần luật trong thơ.
    • Bài thơ này tuân thủ vận luật chặt chẽ. (Bài thơ này tuân theo các quy tắc về vần luật.)
  • Luật thơ (danh từ): các nguyên tắc về thanh điệu, vần, nhịp trong thơ.
    • Luật thơ lục bát rất phổ biến trong văn học Việt Nam. (Các quy tắc thơ lục bát được dùng rộng rãi.)
Từ đồng nghĩa
  • Thi luật: quy tắc làm thơ, tương tự "vận luật học".
    • Thi luật cổ điển thường rất nghiêm ngặt. (Các quy tắc thơ ca cổ điển thường rất chặt chẽ.)
  • Phép tắc thơ ca: cách thức quy định trong sáng tác thơ.
    • Hiểu phép tắc thơ ca giúp viết thơ hay hơn. (Nắm vững quy tắc thơ ca cải thiện chất lượng sáng tác.)
Thành ngữ liên quan
  • Vận luật tinh tường: hiểu thành thạo các quy tắc thơ ca.
    • Nhà thơ ấy vận luật tinh tường, thơ rất chuẩn mực. (Nhà thơ ấy thông thạo các quy tắc thơ ca, nên thơ rất đúng chuẩn.)